dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
v^
««
«
2
3
4
5
6
»
»»
Words Containing "v^"
Vật nghiêng Phủ Từ, vật lắc lư Đọi Đệp
Vật nhẹ mà tình nặng
Vắt như vắt chanh
Vật nổ trời, nổ đất, vật cho cật thành thau
Vật đổi sao dời
Vật đổ La Hào, vật nhào La Quán, vật bung làng Vạn, vật rạn làng Chiêng, vật nghiêng làng Mực
Vật đổ xứ Đông, vật lồng xứ Bắc, vật lắc xứ Thanh
Vật quy cổ chủ
Vá trời lấp biển
Vá trùm vá đụp
Vật sang canh còn dành keo nữa
Vật Tấn, vật Tân là vật khắp nơi
Vật Tấn, vật Tân, vật lần thiên hạ, vật đến Ba Chạ, lại ngã đồng kềnh
Vật thật người thua, vật đùa người được
Vất tiền xuống nước còn được thấy tăm
Vật trâu, vật bò, vật gò, vật đống
Vật trụi chẳng được, vật thầy tu
Vật trụi không được, vật thầy tu
Vất vả nuôi con mới hiểu lòng cha mẹ
Vật về chủ cũ
Va đũa chạm bát
Vạ vịt chưa qua, vạ gà đã đến
Vạ vịt là tai họa do người khác gây nên
Vay đấu trả bồ
Vay bát gạo trắng, trả bát gạo hẩm
Vảy cá còn hơn lá rau
Vay cào vay cấu
Vay chày vay cối
Vay chín giả mười
Vay chín trả mười
Váy dài thì ăn mắm thối, váy đến gối thì ăn mắm thơm
Vay ha hả, giả hi hỉ
Vay ha hả, trả hi hỉ
Vay ha hả, trả hư hử
Vây lửa hận, khấn nhân tâm
Vẩy mại thì mưa, bối bừa thì nắng
Vảy mại thì mưa, bối bừa thì nắng
Vẩy mại thời mưa, bối bừa thời nắng
Vay mật giả gừng
Vay mật trả gừng
Vấy máu ăn phần
Vay một trả mười
Vẩy nào có vẩy tê tê.
Vay nên nợ, đỡ nên ơn
Vay nên nợ, đợ nên ơn
Vay nên nợ, trả nên nghĩa
Vay nên ơn, giả nên nghĩa
Vay nên ơn, trả nên nghĩa
Vay nên đợ, đỡ nên ân
Vẫy như vòi voi đói
Vay ơn nhất thời, đòi oán tam đại
Vay quyền ả, trả quyền tui
Váy rách lại ghép hoa chanh
Váy rách vẫn giữ lấy lễ
Vẩy tê thời mưa, nhả bừa thời nắng
Vay thì ha hả, giả thì lầm bầm
Vay thì ha hả, trả thì hi hi
Vay thì ha hả, trả thì lầm bầm
Vay thì ha hả, trả thì ngùi ngùi
Vay thì trả, chạm thì đền
Vảy trốc thì mưa, nhã bừa thì tạnh
Vẩy trút thì mưa, bối bừa thì nắng
Vẩy trút thì mưa, búi bừa thì nắng
Vẩy trút thì mưa, luống bừa thì nắng
Vậy vọ có nghĩa là làm ẩu
Vẽ bóng ngoài môi
Vẽ chân rắn, giặm lông lươn
Về đến đầu ngõ chuột chù gậm chân
Vẽ hùm dễ, vẽ xương khó
Vẽ hùm thêm cánh, vẽ rắn thêm chân
Ve kêu vượn hót
Ve ngâm vượn hót
Vênh mặt như bố vợ phải đấm
Vênh như bánh đa phải lửa
Vênh váo như bố vợ cậu ấm
Vênh váo như bố vợ phải đấm
Vênh váo như khố rợ phải lấm
Vênh vố như bố vợ phải đấm
Vén mây mù mới thấy trời xanh
Vén tay áo sô đốt mổ táng giấy
Vén tay áo sô, đốt nhà táng giấy
Vén tay đốt nhà táng
Vén váy không nên
Vén xống không nên
Vẽ rắn thêm chân
Vẽ rồng nên giun
Vét chợ tìm chẳng được cây kim
Vét chợ vét cầu chẳng được cái kim
Vét nổi ba mươi cũng đầy niêu mốt
Vét nồi ba mươi cũng đầy niêu mốt
««
«
2
3
4
5
6
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...